Hyundai Exito 47 chỗ đời 2024 là dòng xe khách của nhà máy Hyundai Thành Công Thương Mại HTCV sản xuất.
Hyundai Exito P là mẫu xe khách 47 chỗ ngồi hoàn toàn mới được Hyundai Thành Công Thương Mại HTCV ra mắt năm 2023 với nhiều cải tiến so với các phiên bản Universe Premium, Universe Advance, Universe Modern trước đó. Mặt trước của xe được thiết kế theo Form Hyundai Ex nổi tiếng từ Hàn Quốc. Có 2 phiên bản là Hyundai Exito Economy (Exito E) và Hyundai Exito Premium (Exito P).

Hình ảnh phía trước xe Exito ngoài thực tế

Hình ảnh phía sau xe Exito ngoài thực tế
Hiện tại phân khúc 47 chỗ ngồi khá nhiều mẫu xe khác nhau sử dụng động cơ Weichai, Yuchai thương hiệu Trung Quốc đóng theo nhiều kiểu loại khác nhau không đồng bộ về chất lượng. Sự ra đời của Hyundai Exito 2024 được coi là sự kết hợp hoàn hảo giữa chất lượng và thẩm mỹ đáp ứng được nhu cầu của những khách hàng khó tính nhất.









Hệ thống gió thông minh. Máng gió điều hòa được thiết kế và bố trí hợp lý 2 bên sườn nóc xe, đảm bảo lưu lượng gió và độ thông thoáng cho khoang nội thất. + Cửa gió điều hòa được bố trí hợp lý trong khoang nội thất và cho từng vị trí ngồi của hành khách trên xe.

Gương chiếu hậu hai mảnh có chế độ sấy gương tự động và điều chỉnh bằng điện
Ngoại thất bumper, spoiler kiểu dáng Hyundai Universe 2019 đang được ưa chuộng trên thị trường. Spoiler 2 bên sườn nóc được gắn dải đèn LED và đèn ở phía đầu, phía đuôi tạo điểm nhấn nhận diện xe khi chạy vào buổi tối.


Động cơ D6CK (Euro IV) được nghiên cứu và phát triển thay thế các động cơ cũ như D6CA, D6CB, …, thỏa mãn các tiêu chuẩn khí xả Ero IV.
– Là động cơ Diesel kim phun điện tử điều khiển trực tiếp bởi hộp điều khiển trung tâm ECU.
– Dựa vào phản hồi từ các cảm biến nên động cơ luôn được điều khiển chính xác tại mọi thời điểm, hoạt động ổn định và giảm mức tiêu hao nhiên liệu.
– Động cơ cho công suất, mô men xoắn lớn và hoạt động êm dịu.

| Kích thước chung | EXITO E – ECONOMY | EXITO P – PREMIUM |
| Kính thước tổng thể (DxRxC) | 12.085 x 2.500 x 3.620 | 12.085 x 2.500 x 3.620 |
| Vết bánh trước/sau(mm) | 2.070/1860 | 2.070/1860 |
| Chiều dài cơ sở | 6,150 | 6,150 |
| Động cơ | ||
| Kiểu | D6CK38E4 – 380PS | D6CK38E4 – 380PS |
| Loại | Diesel 4 kỳ, 6 xilanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp |
Diesel 4 kỳ, 6 xilanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp |
| Dung tích xilanh (cc) | 12,742 | 12,742 |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 380/1900 | 380/1900 |
| Momen xoắn cực đại(kg.m/rpm) | 145/1500 | 145/1500 |
| Đặc tính | ||
| Vận tốc tối đa (km/h) | 117 | 117 |
| Hộp số | 5MT | 5MT |
| Ắc quy | 2x12V-200Ah | 2x12V-200Ah |
| Lốp | 12R22.5-16PR | 12R22.5-16PR |
| Hệ thống phanh – Treo | ||
| Phanh chính | Không ABS – Kiểu tang trống, Khí nén 2 dòng | Có ABS – Kiểu tang trống, Khí nén 2 dòng |
| Phanh đỗ xe | Kiểu tang trống, Khí nén + lò xo tích năng | Kiểu tang trống, Khí nén + lò xo tích năng |
| Hệ thống treo | Kiểu đệm khí nén, loại giảm chấn thủy lực | Kiểu đệm khí nén, loại giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, Trợ lực thủy lực | Trục vít – ê cu bi, Trợ lực thủy lực |
| Các trang bị khác | ||
| Kính chắn gió | 02 mảnh | 01 mảnh |
| Hệ thống điều hòa | 28,000 kcal/h | 28,000 kcal/h |
| Đèn trước | Cụm đèn phacos kiểu projector, có led | Cụm đèn phacos kiểu projector, có led |
| Gương chiếu hậu | Sấy gương tự động và điều chỉnh bằng điện | Sấy gương tự động và điều chỉnh bằng điện |
| Ghế lái | Ghế lái cân bằng hơi có điều chỉnh 6 hướng | Ghế lái cân bằng hơi có điều chỉnh 6 hướng |
| Ghế hành khách | Ghế tiêu chuẩn, chân ghế màu đen | Ghế cao cấp, chân ghế inox trắng |
| Vành | Vành thép | Vành thép |
| Dung tích bình NL (lít) | 400 | 400 |
| Khoang cốp để đồ | Thiết kế 4 dọc- 4 ngang | Thiết kế 6 dọc – 4 ngang |
| Cổng – công tắc USB | Không lắp đặt | Có lắp đặt USB bên lái, công tắc USB trên IP |
| Option tùy chọn ( 60 triệu ) | Màn hình trung tâm LCD 32” chống nhiễu nhập Hàn Quốc, Màn hình Android 7” tích hợp cam lùi dung lượng ổ cứng HDD 500GB nhập Hàn Quốc, Tủ lạnh 50 lít | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|